Mang điện tích - 1
1 hạt nặng 9,1 . 10^-31 kg
Mang điện tích + 1
1 hạt nặng xấp xỉ 1 amu
Nằm trong lớp vỏ nguyên tử
Khối lượng rất nhỏ, so với các loại hạt còn lại trong nguyên tử
Nằm trong hạt nhân nguyên tử
1 hạt nặng 1,67 . 10^-27 kg
Đặc điểm của proton
Đặc điểm của electron

X là nguyên tố phổ biến thứ 4 trong vỏ trái đất, X có trong hemoglobin của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X:
Hạt nhân một nguyên tử flourine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử flourine xấp xỉ bằng
Trong nguyên tử, hạt không mang điện là hạt electron.
Ghép 2 vế để được một mệnh đề đúng
| Stavka koja se može prevući | arrow_right_alt | Odgovarajuća stavka |
|---|---|---|
Khối lượng của hạt proton gấp hạt electron | arrow_right_alt | là hạt neutron |
Trong nguyên tử, hạt không mang điện | arrow_right_alt | đều chứa electron. |
Lớp vỏ của tất cả các nguyên tử | arrow_right_alt | đều trung hòa về điện. |
Tất cả các nguyên tử | arrow_right_alt | proton và electron |
Trong nguyên tử, hạt mang điện | arrow_right_alt | khoàng 1818 lần |
Vẽ sơ đồ nguyên tử oxi có p = 8