Log in
Sign up for FREE
arrow_back
Library

Câu đố: Tế bào động vật (Quiz: Animal Cell)

star
star
star
star
star
Last updated over 1 year ago
13 questions
Required
1
Required
1
Required
1
Required
1
Required
1
Required
1
Required
2
Sử dụng hình ảnh ô để trả lời các số từ 1 đến 6.
Required
1
Required
1
Required
1
Required
1
Required
1
Required
1
Question 7
7.

Question 8
8.

Question 9
9.

Question 10
10.

Question 11
11.

Question 12
12.

Question 13
13.

Hai điểm khác biệt cơ bản giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là gì? Hãy trả lời bằng một câu hoàn chỉnh. Sử dụng các từ trong câu hỏi để bắt đầu câu trả lời của bạn.

Question 1
1.

Question 2
2.

Question 3
3.

Question 4
4.

Question 5
5.

Question 6
6.

Các bào quan nhỏ tạo ra protein cho tế bào
ribosome (riboxom)
mitochondria (ty thể)
nucleus (hạt nhân)
cytoplasm (tế bào chất)
vacuole (không bào)
cell membrane (màng tế bào)
Cơ quan là “bộ não” của tế bào và chỉ đạo mọi hoạt động của tế bào
nucleus (hạt nhân)
mitochondria (ty thể)
cytoplasm (tế bào chất)
ribosome (riboxom)
vacuole (không bào)
cell membrane (màng tế bào)
Nhà máy năng lượng của tế bào vì nó biến đổi thức ăn thành năng lượng.
mitochondria (ty thể)
vacuole (không bào)
cytoplasm (tế bào chất)
nucleus (hạt nhân)
cell membrane (màng tế bào)
ribosome (riboxom)
Bao bọc tế bào và hoạt động như một màn hình để cho phép một số vật liệu đi qua nó, nhưng những vật liệu khác thì không
ribosome (riboxom)
mitochondria (ty thể)
nucleus (hạt nhân)
cell membrane (màng tế bào)
vacuole (không bào)
cytoplasm (tế bào chất)
Chất lỏng giống như gel được tạo thành chủ yếu từ nước nơi có các bào quan
cell membrane (màng tế bào)
ribosome (riboxom)
cytoplasm (tế bào chất)
vacuole (không bào)
nucleus (hạt nhân)
mitochondria (ty thể)
Lưu trữ nước, thực phẩm, chất thải và các vật liệu khác
cell membrane (màng tế bào)
cytoplasm (tế bào chất)
ribosome (riboxom)
mitochondria (ty thể)
vacuole (không bào)
nucleus (hạt nhân)
Số 1 chỉ cơ quan nào?
vacuole (không bào)
mitochondria (ty thể)
nucleus (hạt nhân)
ribosome (riboxom)
cytoplasm (tế bào chất)
cell membrane (màng tế bào)
Số 2 chỉ cơ quan nào?
vacuole (không bào)
mitochondria (ty thể)
ribosome (riboxom)
cytoplasm (tế bào chất)
nucleus (hạt nhân)
cell membrane (màng tế bào)
Số 3 chỉ cơ quan nào?
mitochondria (ty thể)
vacuole (không bào)
cytoplasm (tế bào chất)
ribosome (riboxom)
nucleus (hạt nhân)
cell membrane (màng tế bào)
Số 4 chỉ cơ quan nào?
vacuole (không bào)
cell membrane (màng tế bào)
mitochondria (ty thể)
cytoplasm (tế bào chất)
ribosome (riboxom)
nucleus (hạt nhân)
Số 5 chỉ cơ quan nào?
mitochondria (ty thể)
vacuole (không bào)
cell membrane (màng tế bào)
ribosome (riboxom)
cytoplasm (tế bào chất)
nucleus (hạt nhân)
Số 6 chỉ cơ quan nào?
ribosome (riboxom)
mitochondria (ty thể)
nucleus (hạt nhân)
cytoplasm (tế bào chất)
vacuole (không bào)
cell membrane (màng tế bào)